| oan hồn | dt. Hồn người chết oan: Oan-hồn báo mộng. |
| oan hồn | - Hồn người chết oan (cũ). |
| oan hồn | dt. Hồn người chết, theo mê tín: oan hồn hiện về; cúng các oan hồn. |
| oan hồn | dt (H. hồn: linh hồn) Linh hồn người chết oan: Song oan hồn chưa có kẻ chiêu hồn, khiến tấm linh đài bực tức (NgĐChiểu). |
| oan hồn | dt. Hồn người chết oan. |
| oan hồn | .- Hồn người chết oan (cũ). |
| oan hồn | Hồn người chết oan: Giải thoát cho oan-hồn. |
Ông thầy bói gieo quẻ , nói : Nhà này như có oan hồn lẩn quất , phải lập đàn giải thoát không thì tai hoạ (hôm trước Liệt đã có cho tiền và dặn phải nói như thế). |
Lúc thầy bói đi rồi , Liệt gọi ông Bá lại , rươm rướm nước mắt , nói : Ông muốn cho tôi sinh nở với ông , thời phải lập đàn giải thoát cho oan hồn ấy. |
| Bây giờ làm chay cho oan hồn đi nơi khác thì mới mong vợ chồng ăn ở với nhau được. |
Ông Bá nói : oan hồn nào , chỉ cái thằng Chánh ở Cốc chứ gì , ừ làm chay thì làm chay. |
| Vậy ông phải làm tờ sớ viết tên tuổi những oan hồn ấy. |
| Liên rùng mình ghê sợ , tưởng tượng đến ma quỷ , những oan hồn từ đâu hiện về. |
* Từ tham khảo:
- oan khiên
- oan khốc
- oan khuất
- oan khúc
- oan nghiệt
- oan như Thị Kính