Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gièm siểm
đt. Chê-bai cách gián-tiếp một người với ý nịnh-hót một người khác
: Hắn gièm-siểm tôi với chủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gièm siểm
đt. Nht. Gièm pha.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chịu ép một bề
-
chịu khó
-
chịu khó chịu thương
-
chịulãi
-
chịu lép
-
chịu lời
* Tham khảo ngữ cảnh
Bát kia trong sáng rung rinh
Mặc ai
gièm siểm
đời mình đừng vong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gièm-siểm
* Từ tham khảo:
- chịu ép một bề
- chịu khó
- chịu khó chịu thương
- chịulãi
- chịu lép
- chịu lời