Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gièm siểm
đt. Chê-bai cách gián-tiếp một người với ý nịnh-hót một người khác
: Hắn gièm-siểm tôi với chủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gièm siểm
đt. Nht. Gièm pha.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chỉ đường cho hươu chạy
-
chỉ đường cho mọi ăn trộm trâu
-
chỉ đường dẫn lối
-
chỉ đường mách nẻo
-
chỉ đường vạch lối
-
chỉ đường vẽ lối
* Tham khảo ngữ cảnh
Bát kia trong sáng rung rinh
Mặc ai
gièm siểm
đời mình đừng vong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gièm-siểm
* Từ tham khảo:
- chỉ đường cho hươu chạy
- chỉ đường cho mọi ăn trộm trâu
- chỉ đường dẫn lối
- chỉ đường mách nẻo
- chỉ đường vạch lối
- chỉ đường vẽ lối