| giày vải | - Giày làm bằng vải đế thường bằng cao su. |
| giày vải | dt Giày bằng vải, đế thường bằng cao-su: Giày vải rẻ hơn giày da. |
| giày vải | .- Giày làm bằng vải đế thường bằng cao su. |
Một người đàn ông chạc hăm sáu hăm bảy tuổi , cao lêu nghêu , mặc bộ quân phục ka ki màu rêu , thắt lưng da rộng bản , khẩu súng poọc hoọc đeo trễ bên hông , tay xách đôi giày vải , tay cầm chiếc mũ vải kiểu hướng đạo bước vào đưa mắt ngắm nghía một vòng trong quán rồi thong thả kéo ghế ngồi xuống. |
| giày vải đạp trên cỏ , cô tung tóc theo cha. |
| Chân y đi giày vải đen , bít tất bao giờ cũng trắng như mới. |
| Có lúc Thúy nghĩ , hay hắn trốn nợ? Một ngày , những cánh hoa bưởi đã rụng trắng sân , hắn về , áo vải , giày vải , khoác túi thổ cẩm. |
| Người múa trong trang phục mầu đỏ , vàng , xanh nước biển , xanh lá cây , hồng , mặc quần áo rộng , lưng cuốn đai , đầu chít khăn , chân đi giày vải bó như thủy binh thời xưa. |
| Một chiếc áo sơ mi dài buông thõng , một chiếc quần bó , một đôi giày vải có điểm hoa. |
* Từ tham khảo:
- tao
- tao đàn
- tao động
- tao khách
- tao khang
- tao khang chi thê