| nửa mê nửa tỉnh | (mơ) Nh. Nửa tỉnh nửa mê. |
| Trong lúc chập chờn nửa mê nửa tỉnh , anh bỗng thấy từ dưới đất dưng lên đồi núi trùng trùng điệp điệp , trắng xoá dưới những lớp tuyết dày dãi ra bát ngát không biết đâu là đất , đâu là trời. |
| Nó được kéo dài hơn , chìm sâu vào da thịt hơn… Trong trạng thái nửa mê nửa tỉnh , cô gái từ từ mở mắt ra , đôi mắt xanh biếc phản ánh sắc trời qua cửa sổ. |
* Từ tham khảo:
- nửa mừng nửa lo
- nửa mừng nửa sợ
- nửa mừng nửa tủi
- nửa nạc nửa mỡ
- nửa ngô nửa khoai
- nửa người nửa ngợm