| nửa đời nửa đoạn | Dở dang, không trọn vẹn, hoàn chỉnh. |
| nửa đời nửa đoạn | ng Lời than phiền là đương giữa chừng đã hỏng việc hoặc đã chết: Anh ta đương phơi phới, ngờ đâu nửa đời nửa đoạn đã ra người thiên cổ. |
| Bọn thích gái tân thời và cái nhục dục nửa đời nửa đoạn , nửa nạc nửa mỡ , nửa khép nửa mở , thì ôm nhau khiêu vũ ở nhà dưới. |
* Từ tham khảo:
- nửa đường đứt gánh
- nửa đường thẳng
- nửa hư nửa thực
- nửa khóc nửa cười
- nửa kí sinh
- nửa kín nửa hở