| nuôi dưỡng | đt. X. Nuôi dạy. |
| nuôi dưỡng | - đgt. Nuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung: nuôi dưỡng con cái nuôi dưỡng mầm non nghệ thuật. |
| nuôi dưỡng | đgt. Nuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung: nuôi dưỡng con cái o nuôi dưỡng mầm non nghệ thuật. |
| nuôi dưỡng | đgt Chăm nom săn sóc: Chúng nuôi dưỡng nguỵ quyền, nguỵ quân làm công cụ (HCM). |
| nuôi dưỡng | .- Chăm nom săn sóc. |
Ai vô phân trần tác loạn Thiếp gặp đặng chàng đồng bạn xướng ca Đêm khuya gió mát trăng loà Đợi người tri kỉ hay là tri âm ? Ai vô Quảng Nam cho tôi gửi mua đôi ba lượng quế Ai ra ngoài Nghệ cho tôi gởi mua tám chín lượng sâm Đem về nuôi dưỡng phụ thân Hai ta đền đáp công ơn sinh thành. |
Thưa toà. Vì không phải là dòng máu của mình , nhất là đến hôm nay anh Sài mới biết chuyện này , anh sẽ không đủ sức mà thương yêu , nuôi dưỡng một đứa trẻ không phải là con của mình |
| Nếu không được kết thúc có hậu như vậy thì cũng là góp phần nuôi dưỡng chất xám. |
| Những kỷ niệm tươi đẹp đã nuôi dưỡng tình yêu tôi như đất đai nuôi cây trái , đợi một ngày cành biếc sẽ ra hoa. |
| Những câu chuyện tuyệt vời đã nuôi dưỡng tôi từ tấm bé. |
Thưa toà. Vì không phải là dòng máu của mình , nhất là đến hôm nay anh Sài mới biết chuyện này , anh sẽ không đủ sức mà thương yêu , nuôi dưỡng một đứa trẻ không phải là con của mình |
* Từ tham khảo:
- nuôi hùm để hoạ
- nuôi khỉ giữ nhà
- nuôi nấng
- nuôi nứng
- nuôi ong tay áo
- nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà