| giây | dt. Khoảng thì-giờ thật ngắn, bằng 1/60 của phút: Đau một giây, chết một giờ; Đời xưa trả báo còn chầy, đời nay trả báo một giây nhãn-tiền (CD). |
| giây | đt. Trây, vấy, dính thành vết: Giây dầu, giây mực // (R) Vướng, bị dính-dáng: Bị giây vào việc lôi-thôi. |
| giây | - 1 dt 1. Đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút: Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy 2. (toán) Đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc: Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc. - 2 đgt 1. Rớt vào làm cho bẩn: Mực giây ra quần 2. Dính dáng vào: Giây vào một việc rắc rối 3. Liên quan đến: Đừng giây với kẻ hung ác ấy. - 3 tt Nói giống gà bị lây nên toi nhiều: Mùa này, gà bị giây, không nên thả rông. |
| giây | dt. Đơn vị cơ bản đo thời gian: kim giây o một giây đồng hồ. 2. Khoảng thời gian được coi là rất ngắn, qua rất nhanh: tra lời ngay sau một giây suy nghĩ. 3. Đơn vị đo góc thẳng, góc quay bằng 1/60 phút. |
| giây | đgt. (Gà) lây bệnh: Gà giây. |
| giây | dt 1. Đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút: Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy 2. (toán) Đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc: Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc. |
| giây | đgt 1. Rớt vào làm cho bẩn: Mực giây ra quần 2. Dính dáng vào: Giây vào một việc rắc rối 3. Liên quan đến: Đừng giây với kẻ hung ác ấy. |
| giây | tt Nói giống gà bị lây nên toi nhiều: Mùa này, gà bị giây, không nên thả rông. |
| giây | dt. 1. Một phần sáu mươi của một phút; ngr. Một khoảng thì-giờ rất ngắn. 2. Về hình-học chỉ khoảng chia của một vòng tròn bằng 1 phần 60 của phút. // Giây bách-phân. Giây góc. |
| giây | bt. Vấy, đóng thành vết: Giây máu. Ngb. Dính-dáng: Bị giây vào những việc lôi-thôi. |
| giây | .- d. 1. Đơn vị cơ bản của thời gian, bằng 1/86 400 ngày mặt trời trung bình. 2. (toán). Đơn vị góc, bằng 1/60 của phút góc. |
| giây | .- t. 1. Rớt vào làm cho bẩn: Mực giây vào áo. 2. Dính dáng vào: Giây vào việc rắc rối. Giây máu ăn phần. Ghé vào một việc để hòng chia lợi. |
| giây | .- đg. Nói bệnh toi của gà lan rộng ra: Gà dạo này giây nhiều quá. |
| giây | Một khoảng thì giờ ngắn hơn phút: Đau một giây, chết một giờ. Văn-liệu: Bước đi một bước giây giây lại dừng (Ch-ph). |
| giây | Rớt vào thành vết: Sách giây mực. Nghĩa bóng: dính-dáng vào: Đừng giây vào việc ấy mà lôi-thôi. Văn-liệu: Giây máu ăn phần (T-ng). |
| giây | Bệnh gà chết lây: Gà chết giây. |
Nếu mà họ biết rõ sự thực ! Bức thư mời chàng về ăn cưới nhà giây thép đưa đến vừa đúng một buổi chiều mưa , chàng đương buồn bã và mỏi mệt sau một đêm thức suốt sáng ở Khâm Thiên. |
| Bỗng Trương chớp mắt cố nhìn vào trong bọn người đi đưa ; Trương tưởng mình nằm mơ và thoáng trong một lúc chỉ mấy giây đồng hồ chàng thấy có cảm tưởng mình đã chết rồi ; chàng chết nằm trong quan và sau áo quan các bạn cũ của mình đương đi kia : Điệp , Linh , Mỹ , Hợp , Cổn , lại cả Minh nữa , Vĩnh , Trực và tất cả các bạn học cũ ở trường luật. |
| Con đường trắng lúc quanh co dưới chân đồi , lúc vòng khuất sau một vài túp quán lá ở cạnh rừng đã gợi cho Loan nghĩ đến cái đời cầu sương điêm cỏ , và đã cho nàng cái cảm tưởng được sống trong giây phút cái đời của Dũng đương sống. |
Bà Huyện hỏi to : Ông có gì mà vội vàng thế ? Thưa cụ , cháu xin thú thật , cháu phải về gấp vì thầy cháu ở nhà hấp hối , ánh giây thép gọi về. |
| Nàng đăm đăm nhìn Dũng đương cúi rạp trên tay lái , đầu tóc rối bời trước gió và trong giây lát , nàng nhớ lại vẻ mặt rắn rỏi cương quyết của Dũng khi ngồi bên lò sưởi ở nhà Thảo hai năm trước. |
| Lúc đó Dũng chỉ muốn Loan trông ra phía chàng để trong giây lát chàng cũng được hưởng cái nhìn âu yếm của Loan. |
* Từ tham khảo:
- giây lát
- giây phút
- giầy
- giầy
- giầy dép
- giầy xéo