Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giàu xụ
tt. X. Giàu bự.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giàu hợp khó tan
-
giàu khó đều phải ăn rau, ốm đau đều phải uống thuốc
-
giàu khó tìm, nghéo khó lánh
-
giàu không hà tiện khó liền tay
-
giàu không ra ngõ, khó mọi chỗ mọi hay
-
giàu là họ, khó người dưng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau lấy một người vợ tây
giàu xụ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giàu xụ
* Từ tham khảo:
- giàu hợp khó tan
- giàu khó đều phải ăn rau, ốm đau đều phải uống thuốc
- giàu khó tìm, nghéo khó lánh
- giàu không hà tiện khó liền tay
- giàu không ra ngõ, khó mọi chỗ mọi hay
- giàu là họ, khó người dưng