| giàu sang | tt. C/g. Phú-quý, giàu tiền-của và ở địa-vị cao, được người kính-nể. |
| giàu sang | - Có của và sang trọng. |
| giàu sang | tt Vừa có của vừa sang trọng: Giàu sang nhiều kẻ tới nhà, khó khăn nên nỗi ruột rà xa nhau (cd); ở đời ai kẻ giàu sang ba xuân mòn hết ngàn vàng khôn mua (LVT). |
| giàu sang | .- Có của và sang trọng. |
| Nhưng tránh được tai nạn mà làm gì , tôi thoát được thân tôi mà làm gì , giàu sang phú quý bây giờ đối với tôi cũng như không , tôi cũng chỉ như con bướm này , xác đấy mà hồn tận đâu đâu. |
| Nhà chàng giàu nên chàng hết sức giữ gìn đối với anh em bạn , vì chàng nơm nớp sợ sự giàu sang là cái hàng rào ngăn không cho các bạn dễ dàng yêu mình. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Sự giàu sang đối với mình bấy lâu như là một sự nhục... Chàng không tìm được câu trả lời. |
| Cũng tại lẽ chàng thấy rằng tiệc thọ nầy mở ra không phải cốt mừng bà nội chàng , mà chỉ cốt để khoe sự giàu sang hãnh diện với mọi người , cho nên tự nhiên chàng thấy ngượng với các bạn và trong lúc mọi người vui vẻ tấp nập , một mình chàng khó chịu vô cùng. |
| tôi chỉ thấy sự giàu sang của tôi , của cả nhà tôi... như là một cái nhục. |
| Ngay lúc đó thốt nhiên nàng nghĩ đến Dũng , đến cảnh giàu sang của nhà Dũng , đến ông Tuần thật không có lúc nào phải xấu hổ với con vì nghèo túng như cha nàng. |
* Từ tham khảo:
- thịt bò xào cải làn
- thịt bò xào cần tỏi
- thịt bò xào dứa
- thịt bò xào khoai tây
- thịt bò xào lăn
- thịt bò xào ớt