| giao trả | đt. X. Giao hoàn. |
Hôm sau , Mai lại giao trả gánh hàng quà lại cho bà Cán , vì ông đốc tờ bắt Mai phải giữ phận sự khán hộ và luôn luôn săn sóc bên giường người ốm. |
Bính bồn chồn , đắn đo hỏi chồng : Liệu nó có việc gì không ? Hắn ta cười nhiều hơn , đắc ý lắm : Mình ạ , thế nào thằng ấy cũng bị giao trả tòa án Hải Phòng rồi lại bị đi đày thôi. |
| Vua cảm ơn nhà Tống , sai sứ sang tạ ơn , lại nói về việc đã bắt được giặc biển hai mươi bảy người , giao trả cho chuyển vận sứ , và đã răn cấm các khe động không được quấy rối nữa. |
| Ung Châu bắt bọn Mạc Hiền , xin sai người đến Giang Nam để giao trả. |
| Xuống chiếu cho Quản quân sứ là (Lý) Nghĩa Vinh trông coi áp giải bọn Bá Đại giao trả về nước Tống. |
| Vua nước tôi giận lắm , xử tội tất cả (những người vào cướp châu Hóa) từ đại tướng trở xuống đều bị chặt chân , rồi đưa người bị bắt giao trả cho Tổng quản Hóa Châu , không dám xâm phạm đến". |
* Từ tham khảo:
- bốc
- bốc
- bốc
- bốc bải
- bốc bải dần sàng
- bốc chài