| nói như đinh đóng cột | Nói chắc chắn khẳng định dứt khoát, không thay đổi. |
| nói như đinh đóng cột |
|
| nói như đinh đóng cột |
|
| "Em chắc chắn sẽ là vợ của anh" , Việt Anh nnói như đinh đóng cộtvới Sang khi đưa cô về nhà bằng taxi. |
| Đạt chuẩn huyện NTM đầu tiên của tỉnh trong năm 2018 đã trở thành ý Đảng , lòng dân , quyết tâm của toàn huyện Chủ tịch Nguyễn Hải Nam nnói như đinh đóng cộtvới tôi trước khi chia tay để xuống với cơ sở. |
| Một cò vé đang tìm cách tiếp cận những khách ra vào ga Sài Gòn để bán vé Ba bốn cò vé vây các sinh viên để chèo kéo Hai cò vé tàu đứng "chào hàng" giữa cổng ga Sài Gòn Cò vé chợ đen mời khách mua vé một cách công khai "Giao dịch" ngay tại quán nước Các cò vé nnói như đinh đóng cột: Vé tàu "bao nhiêu cũng có , về đâu cũng có" Một vé tàu chợ đen bằng giá một vé bình thường cộng thêm 200.000 đồng tiền công Hai cò vé đang đợi khách , trong chiếc túi đỏ treo lên tường đựng vé tàu để bán cho khách Mỗi khi lực lượng chức năng xuất hiện , cò vé bỏ đi , sau đó nhanh chóng quay lại hoạt động Quốc Chiến (thực hiện). |
| ĂN CƠM MỚI , NÓI CHUYỆN CŨ Không biết là do tự suy diễn từ những thông tin chung được quan chức nước chủ nhà Philippines công bố , hay là từ một nguồn thông tin rò rỉ nào mà một số tờ báo nước ta lại nnói như đinh đóng cộtrằng , mức giá 460 USD/tấn bèo nhất trong cuộc đấu thầu này chính là giá chào của Vinafood I và II. |
* Từ tham khảo:
- nói như két:
- nói như khướu
- nói như móc họng
- nói như ném đá xuống vực
- nói như ông bành tổ
- nói như pháo làm như lão