Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gian nhân
(nhơn) dt. Kẻ gian, kẻ trộm cắp
: Coi chừng gian-nhân lẻn vào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
uỷ-nhiệm-thư
-
uỷ-tuỳ
-
uỷ-xà
-
uỷ-dụ
-
uyên-chi
-
uyên-huyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất cánh tham tâm sở sử ,
Chân thị
gian nhân
chi hùng.
Trong dân g
gian nhân
sâm từ lâu đã được coi là một loại thuốc quý hiếm tốt cho sức khỏe nhưng không phải ai cũng có thể sử dụng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gian-nhân
* Từ tham khảo:
- uỷ-nhiệm-thư
- uỷ-tuỳ
- uỷ-xà
- uỷ-dụ
- uyên-chi
- uyên-huyền