| giận lẫy | Nh. Giận dỗi. |
| Cái giận lẫy buổi đầu rất buồn cười của những người trẻ khi thấy khu cách ly khó khăn , rồi ngồi ỳ ra ở hành lang chỉ còn là kỷ niệm không đáng nhớ của ngày về từ nước Mỹ xa xôi. |
| Biết làm thế nào khi ở tuổi xế chiều ba mẹ bỗng giận lẫy suốt ngày hệt như những đứa trẻ? Tôi về hồi trưa hôm trước , thì xế bóng chiều hôm sau anh Hai , anh Ba cũng ẵm theo cả gia đình nhỏ về. |
* Từ tham khảo:
- giận mất khôn, lo mất ngủ
- giận người dưng thêm phiền
- giận thì đánh, quặn thì thương
- giận thì mắng, lặng thì thương
- giận vợ hờn làng
- giấp cá