| nình nịch | - Nh. Nịch: Chắc nình nịch. |
| nình nịch | tt. Rất chắc, biểu lộ rõ sức mạnh và thể chất dồi dào ở bên trong: người béo lẳn chắc nịch o nói giọng chắc nình nịch o những hạt lạc to tròn chắc nình nịch. |
| nình nịch | trgt Rất chắc: Chắc nình nịch. |
| nình nịch | .- Nh. Nịch: Chắc nình nịch. |
| Anh hiểu rõ hậu quả những chuyện gia đình kiểu thế này không thu xếp ổn thoả sẽ dẫn tới đâu ! Anh nói từng tiếc chắc nình nịch như thể vốn nó là thế , không thể là khác , không ai có thể thay đổi được. |
| Vợ ngồi bổ dứa cắt từng khoanh , xếp vào trong đĩa tây trắng bong ra , rắc đường tây , bỏ nước đá vào , đợi ăn cơm xong , thì lấy ra tráng miệng : này , anh thử cầm lấy một miếng soi lên sẽ thấy miếng dứa chắc nình nịch , lõi gần như không có. |
| Anh hiểu rõ hậu quả những chuyện gia đình kiểu thế này không thu xếp ổn thoả sẽ dẫn tới đâu ! Anh nói từng tiếc chắc nình nịch như thể vốn nó là thế , không thể là khác , không ai có thể thay đổi được. |
* Từ tham khảo:
- nịnh
- nịnh bợ
- nịnh đầm
- nịnh đồ ôm váy
- nịnh hót
- nịnh nọt