| giảm suy | tt. C/g. Suy giảm, sút kém bớt, sa-sút bớt: Khí-lực giảm-suy. |
| Hiện nay , viện đang tập trung thực hiện chiến lược dinh dưỡng trong giai đoạn tới của ngành y tế là ưu tiên giải quyết vấn đề gánh nặng kép về dinh dưỡng : ggiảm suydinh dưỡng thấp còi , cải thiện thể lực và nâng cao tầm vóc của trẻ em Việt Nam ; đồng thời phòng chống thừa cân , béo phì và các bệnh mãn tính không lây liên quan đến dinh dưỡng./. |
| Quả la hán Các thành phần chất dinh dưỡng của quả la hán đi vào trung tâm của phổi , để thải độc giúp ggiảm suynhược phổi. |
| Về Tứ trụ , với Thiên hào Địa xung , công việc làm ăn dễ bị thua thiệt , tài lộc cũng như sức khỏe ggiảm suy. |
* Từ tham khảo:
- nhơn-trào
- nhơn-trung
- nhơn-trung-bạch
- nhơn-trung-hoàng
- nhơn-văn
- nhơn-vật