| giảm nhẹ | - đgt Làm cho bớt nặng: Giảm nhẹ chương trình; Giảm nhẹ tiền thuế. |
| giảm nhẹ | đgt Làm cho bớt nặng: Giảm nhẹ chương trình; Giảm nhẹ tiền thuế. |
| giảm nhẹ | .- Làm cho nhẹ bớtđi, lược bớt: Giảm nhẹ chương trình vật lý. |
| Có một viên thừa hành tính rất nghiêm khắc , hễ thấy ai xin hạ bậc hoặc giảm nhẹ thì lớn tiếng quát mắng. |
| Lúc con sang phòng làm thuốc , mẹ đã kịp bịa ra một nguyên cớ nhằm giảm nhẹ tội cho con : Cháu nó lấy chồng từ đầu năm , nhưng cháu bị bệnh tim , ốm yếu quá thành ra sợ thai phát triển không đầy đủ , đành phải phá đi. |
Bọn Đại tư đồ Lê Sát nói : "Quân dân bỏ sức làm việc , đóng góp thuế khóa , còn hạng không vợ góa chồng kia cho nước được gì? Vả lại , khi còn Tiên đế , chưa từng giảm nhẹ cho ai thì ông im lặng không nói gì , mà nay đã định thành lệ rồi lại cứ nói mãi không thôi là làm saỏ". |
| Có phải vì trẫm mới cầm quyền , [58b] chưa biết giảm nhẹ lao dịch thuế khóa , có điều không lợi cho dân không? Hay là phụ quốc đại thần điều hòa trái lẽ nên khí âm dương không hài hòa mà đến thế chăng? Hay là việc ngục tụng không công bằng , hối lộ công khai , xử án còn nhiều oan uổng mà đến nỗi thế chăng? Hay là chức thú lệnh chưa được người giỏi , làm bừa trái phép , nhiễu hại dân chúng mà đến nỗi thế chăng? Hay là bọn cung nữ oán hờn chưa thả chúng ra nên hại tới hòa khí mà đến nỗi thế chăng? Có phải là bọn gièm pha âm mưu xảo quyệt , để công thần chịu oan khuất chưa được rửa oan mà đến nỗi thế chăng? Hay là vì bày việc thổ mộc , xây dựng cung điện chăng? Kẻ tiểu nhân được tiến dùng , còn người quân tử phải lui ẩn chăng? Đường nói năng bịt kín mà ơn trên bị che lấp chăng. |
| Rằng vợ anh giúp em chồng chỉ để làm giảm nhẹ cái tội cái nợ mà cô ta đang muốn giấu đi. |
| Các bị cáo Tâm , Hoàng Anh , Minh , Lưu , Thiện , Pháp , Cần đều kháng cáo xin ggiảm nhẹhình phạt. |
* Từ tham khảo:
- điểm khác phía
- điểm kim thành thiết
- điểm mù
- điểm nhãn dược
- điểm nóng
- điểm phấn tô hồng