| nhưng mà | trt. Nh Nhưng: Nhan-sắc thì khá, nhưng mà cô ta hơi lẳng-lơ. |
| nhưng mà | - l.Nh. Nhưng: Xấu người nhưng mà tốt nết. |
| nhưng mà | Nh. Nhưngl. |
| nhưng mà | lt Như Nhưng2: Không có nhưng mà có mới ngoan (HXHương). |
| nhưng mà | trt. Nht. Nhưng. |
| nhưng mà | .- l.Nh. Nhưng: Xấu người nhưng mà tốt nết. |
| nhưng mà | Cũng nghĩa như “nhưng”. |
| Quả nhiên , Trương lúc sắp trở về bên hạng tư , còn ngừng lại bảo Thăng : Để đến tối thứ bảy mười giờ , tôi sẽ lại thăm anh , ta sẽ nói chuyện... Ồ , nhưng mà quên hôm ấy tôi mắc bận , khi khác vậy. |
| Thảo nói tiếp câu của chồng : nhưng mà yên thân. |
Loan nóng ruột về nhà , về cái nhà tồi tàn , nhưng mà rất quý đối với Loan vì ở nhà đó Loan có cảm tưởng sống cái đời của Dũng sống trước kia , độ Dũng mới từ bỏ gia đình. |
nhưng mà có người lại chưa quên... Câu nói của Thảo làm Loan ngạc nhiên. |
Loan tiếp theo : Nguy nhưng mà thích. |
Chàng ngẫm nghĩ một lát rồi nói với bà Hai : nhưng mà có lẽ con lại không lấy người ấy đâu. |
* Từ tham khảo:
- nhưng nhức
- nhưng nhửng
- nhừng nhừng
- nhửng
- nhửng nhưng
- những