| nhưng cựu | đt. Để y như cũ. |
| nhưng cựu | đgt. Để nguyên như cũ: các chế độ đều nhưng cựu cả. |
| nhưng cựu | đt. Để nguyên như cũ. |
| nhưng cựu | Để nguyên như cũ: Các chế-độ đều nhưng cựu cả. |
| Chưa hết , tuy là trong tù nnhưng cựutiền vệ Man City vẫn đều đặn ra sân 2 lần một tuần và là đội trưởng của đội bóng gồm những tội phạm tình dục đồng giới. |
| Dù đã ngoài 40 và có 2 con nnhưng cựuHoa hậu Việt Nam vẫn sở hữu vẻ đẹp tuyệt sắc giai nhân như thời con gái. |
| Trận này Rooney được kỳ vọng rất nhiều nnhưng cựucầu thủ của Man Utd đã gây thất vọng khi gần như không để lại dấu ấn nào. |
| Bị chê hát dở nnhưng cựuhot girl Chi Pu cũng khiến nhiều người yêu mến với nhiều lĩnh vực hoạt động như diễn viên , MC , người mẫu ảnh. |
| Suất còn lại là cuộc cạnh tranh giữa Fernandinho , Fernando cùng Delph nnhưng cựusao Aston Villa hoàn toàn thất thế. |
| Thừa nhận không dám nói sâu về chuyên môn của đội tuyển , nnhưng cựuHLV đội tuyển quốc gia , Phan Thanh Hùng cho biết trong hài lòng về cấu trúc đội hình và lối chơi của đội tuyển Việt Nam hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- nhưng nhức
- nhưng nhức
- nhưng nhửng
- nhừng nhừng
- nhửng
- nhửng nhưng