| như rót vào tai | Nh. Nghe như rót vào tai. |
| như rót vào tai | ng Nói người giảng dạy rành mạch, dễ nghe và làm cho thấm thía: Giáo sư giảng như rót vào tai thế mà nó vẫn cứ nghĩ vẩn vơ. |
| như rót vào tai |
|
| Rồi thì Bính không sao ngủ được nữa , khi tiếng gà gáy im bặt , những nhịp thở đều đều không biết của người vợ hay người chồng , hay đứa con thơ ở giường ngoài buồng đưa lại , như rót vào tai Bính. |
* Từ tham khảo:
- như rựa chém xuống đá
- như rứt từng miếng thịt
- như sao buổi sáng
- như sao hôm sao mai
- như sét đánh
- như sét đánh ngang tai