| như ngựa bất kham | Hung hăng, bất trị: Thằng cha ấy như ngựa bất kham, cố mà bàn bạc, thuyết phục nó. |
| Cuộc họp đó nhằm nghe các chuyên gia đánh giá lại tình hình kinh tế vĩ mô đang lâm vào hỗn loạn với lạm phát nnhư ngựa bất khamvà lãi suất cao ngất ngưởng. |
* Từ tham khảo:
- như nhà trò giữ dịp
- như nhứ
- như nòng nọc đứt đuôi
- như nở từng khúc ruột
- như nuôi con mọn
- như nước thuỷ triều