| như đinh đóng cột | Rất chắc chắn, quả quyết, dứt khoát trong lời cũng như trong ý nghĩ. |
| như đinh đóng cột | ng Nói lời hứa hẹn chắc chắn lắm, không thể sai: Anh ấy mà đã hứa thì như định đóng cột. |
| như đinh đóng cột |
|
| Giữa sa mạc mênh mông chẳng bao giờ nghe thấy tiếng động cơ , tôi hơi nghi ngờ về chiếc xe bus này , nhưng Saad , bạn quản lý khách sạn nói chắc như đinh đóng cột là sẽ có. |
Lời giải thích của anh Khánh chắc nịch như đinh đóng cột. |
| Răng Chuột nói chắc như đinh đóng cột. |
| Khi vị khách khẽ vuốt mái tóc lòa xòa phía trước để lộ ra cái mụn ruồi to giữa trán thì Quang Phát đã chắc như đinh đóng cột. |
| Không di dời gì hết ! Họ tuyên bố bằng những lời nói chắc như đinh đóng cột. |
| Trưa 8/1 , tại điểm trông giữ xe trước quán cafe đầu phố Cầu Gỗ , ở bên hông tòa nhà Hàm cá mập , một nhân viên trông giữ xe khẳng định chắc nnhư đinh đóng cột, đây là điểm trông giữ xe được cấp phép , mặc dù quan sát không thấy biển hiệu. |
* Từ tham khảo:
- như đũa có đôi
- như gà mắc tóc
- như dẫm phải lửa
- như gà mất mẹ
- như gió thổi vào nhà trong
- như giội gáo nước lạnh