| như cởi tấm lòng | Phấn khởi ra mặt vì có cơ hội để được giải bày, được bộc lộ những điều bấy lâu nay vẫn chờ đợi hoặc không biết nói cùng ai. |
| Lo cho ngày mai , lo cho bản thân , cho gia đình vợ con , như đàn kiến trong chảo nóng , được lời nnhư cởi tấm lòng, nhanh chóng chấp hành mệnh lệnh , không còn bụng dạ nghĩ đến công việc , nói gì đến việc nghi ngờ cấp trên lại là Việt cộng thứ thiệt. |
| Được lời nnhư cởi tấm lòng, vua Nhân Tông mừng lắm , bảo : Nếu đúng như lời ngươi đoán , trẫm sẽ có trọng thưởng. |
| Được lời nnhư cởi tấm lòng, Thu Hương quyết định sẽ gắn bó cuộc đời mình với chàng phi công hiền lành , mộc mạc và yêu thơ !. |
| Được lời nnhư cởi tấm lòng, Minh sung sướng bảo với Trâm cô bồ mới trẻ trung xinh đẹp của mình về giới thiệu với gia đình. |
* Từ tham khảo:
- như cú dòm nhà bệnh
- như dao chém đá
- như diều được gió
- như diều gặp gió
- như đá vọng phu
- như dao chém đá