| như chó với mèo | Hay hục hoặc, cãi cọ nhau: Hai đứa ấy như chó với mèo, có khi nào ngồi được với nhau đâu. |
| như chó với mèo | ng Nói trẻ em chành chọe nhau, cãi cọ nhau: Anh em chơi với nhau mà như chó với mèo thế. |
| Hồi đó Hoà với Chi hục hặc như chó với mèo , có lần Thi cắt cớ hỏi Chi có yêu Hòa không , Chi quạu quọ "Ừ". |
| Bất chấp việc ghét nhau nnhư chó với mèo, thế nhưng dường như các đội bóng cùng thành phố đều không gặp rắc rối gì trong việc luân phiên sử dụng một SVĐ. |
| Từ hồi lên đại học Minh và Thương cứ dính lấy nhau như hình với bóng , kể cũng lạ hồi cấp 3 thì cứ hễ gặp nhau là chửi bới nnhư chó với mèothế mà giờ lại thân nhau thế. |
| Thế nhưng gần đây thì hai bên lại nnhư chó với mèo. |
* Từ tham khảo:
- như chợ vỡ
- như chơi
- như chuối chín cây
- như chuồn chuồn leo nước
- như chuyện chiêm bao
- như con dao pha