| như chợ vỡ | Ồn ào, ầm ĩ, lời nọ át lời kia một cách hỗn loạn, không thể nào nghe nổi, hiểu nổi. |
| Năm toan cướp sấn cái ví đầy bạc kia thì người lính đã nhảy tót lên chiếc xe đạp dựa ở vỉa hè , phóng thẳng một mạch để lại sự ồn ào như chợ vỡ với đám đông nhớn nhác , trông theo. |
| Ngoài ra , nhiều hành khách vô tư trong cả cách hành xử , bỏ qua mọi khuyến cáo an toàn bay của ngành hàng không , như sử dụng điện thoại khi máy bay đang bay hoặc máy bay đang hạ cánh , hành khách đã vội rút điện thoại sử dụng một thói quen vô cùng xấu xí , nhưng dường như khá khó bỏ , khiến khoang máy bay ồn ào , nhốn nháo nnhư chợ vỡ... Nhiều hành khách khi lên máy bay vẫn sử dụng điện thoại. |
* Từ tham khảo:
- như chuối chín cây
- như chuồn chuồn leo nước
- như chuyện chiêm bao
- như con dao pha
- như con Điêu Thuyền
- như con thiêu thân