| giải ngân | đgt (H. giải: gỡ ra; ngân: tiền bạc) Dùng tiền để giải quyết: Việc đó đã được giải ngân ổn thoả. |
| Tôi ngửng nhìn những vì sao lấp lánh trên không giải ngân hà mờ sáng và tìm ông Thần Nông đội mũ đỏ. |
Từ đầu tháng 7 , TP HCM triển khai hai gói cứu trợ từ ngân sách thành phố : gói 886 tỷ đồng cơ bản đã được giải ngân xong , gói 900 tỷ đồng vừa được triển khai một phần. |
| Trong bối cảnh này , TP HCM rất cần sự hỗ trợ và giải ngân nhanh chóng từ ngân sách trung ương. |
| giải ngân xong , doanh nghiệp nhận lại ngay đặt cọc của các khách hàng thuê đất , nhà xưởng với giá gấp mấy lần vốn ban đầu. |
| Riêng phần vốn hơn 22 tỷ đồng còn lại hiện cũng chỉ mới bố trí ggiải ngânđược hơn 7 ,5 tỷ đồng. |
| Chính phủ Mỹ cũng thành lập cơ quan chuyên ngành nhằm huy động và ggiải ngânđầu tư cho các chương trình xanh , có tên gọi Cơ quan Triển khai năng lượng sạch (CEDA). |
* Từ tham khảo:
- kèm nhà kèm nhèm
- kèm nhèm
- kẻm nhẻm
- kẻm nhẻm kèm nhèm
- kẽm
- kẽm