| giai lão | trt. Cùng sống chung nhau đến già. |
| giai lão | tt (H. giai: đều; lão: già) Lời chúc cô dâu chú rể sống với nhau đến già: Chúc tân lang và tân giai nhân bách niên giai lão. |
| giai lão | đt. Cùng ở với nhau cho đến già (nói vợ chồng) |
| giai lão | Nói về vợ chồng cùng sống với nhau đến già: Bách niên giai lão. |
| Anh làm công cho con giai lão Nghị ấy , chuyện gì anh cũng có thể biết được. |
| Như vậy , chẳng những thái ấp của ta mãi mãi lưu truyền , mà bổng lộc các ngươi cũng đời đời được hưởng , chẳng những gia quyến của ta được yên ấm gối chăn , mà vợ con các ngươi cũng được bách niên giai lão , chẳng những tông miếu của ta được muôn đời tế lễ , mà ông cha các ngươi cũng được thờ cúng quanh năm , chẳng những thân ta kiếp này đắc chí , mà các ngươi trăm năm về sau tiếng thơm vẫn còn. |
* Từ tham khảo:
- cợt nhả
- cợt nhợt
- Cr
- cra-vat
- crom
- crôm