| giai kỳ | dt. Ngày lành tháng tốt // (hẹp) Ngày cưới hỏi: Tình-cờ mà gặp mấy khi, Hỏi thăm thục-nữ giai-kỳ định chưa? (CD). |
| giai kỳ | - d. Ngày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ). |
| giai kỳ | dt. Ngày tốt, thường chỉ ngàykết hôn. |
| giai kỳ | .- d. Ngày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ). |
II giai kỳ nhẫn phụ thử lương tiêu Túy bão ngân tranh bát phục khiêu... Ngọc yến nhiệm dung trâm trụy kế , Kim thuyền kỳ phạ thúc tiêm yêu. |
* Từ tham khảo:
- nhà có ngạch vách có tai
- nhà cửa
- nhà dàn cảnh
- nhà dây thép
- nhà dòng
- nhà dột cột xiêu