| giải buồn | đt. C/g. Giải muộn, giải phiền, giải sầu, giải khuây, làm cho hết buồn: Chuyện giải buồn. |
| giải buồn | - Làm cho khỏi chán: Đi chơi giải buồn. |
| giải buồn | đgt Làm cho khỏi buồn nản: Hắn thi trượt, phải đi chơi để giải buồn. |
| giải buồn | .- Làm cho khỏi chán: Đi chơi giải buồn. |
* Từ tham khảo:
- xìu lơ
- xìu trân
- xìu xìu ểnh ểnh
- xỉu
- xỉu xỉu
- xíu