| nhị nguyên luận | dt. (triết) Học-thuyết chủ-trương rằng mọi sự-vật trong vũ-trụ đều có hai bản-thể đối chọi nhau để tồn-tại và phát-triển như Âm với Dương, Tinh-thần và vật-chất, thể-xác và linh-hồn, v.v... |
| nhị nguyên luận | - Khuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở của tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lý vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau. |
| nhị nguyên luận | dt. Thuyết nhị nguyên. |
| nhị nguyên luận | dt (H. nguyên: đứng đầu; luận: bàn bạc) Khuynh hướng triết học duy tâm cho rằng nguyên lí của tồn tại không phải là một mà là hai thực thể khác nhau, một thực thể vật chất, một thực thể tinh thần, hai thực thể đó xung đột lẫn nhau: Chủ nghĩa Mác bác bỏ nhị nguyên luận cũng như bác bỏ chủ nghĩa duy tâm. |
| nhị nguyên luận | dt. (triết) 1. Học thuyết tôn-giáo (giáo-thuyết) hay học-thuyết triết-học (triết-thuyết) nhìn nhận có hai nguyên-lý như vật chất và tinh-thần, thân-thể và linh-hồn, nguyên-lý về điều tốt hay điều xấu mà người ta cho rằng luôn luôn chống chọi nhau: Nhị nguyên luận của Đề-cạt (Descartes) |
| nhị nguyên luận | .- Khuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở của tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lý vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau. |
| Con người có nhận thức được thế giới hay không thì các nhà nnhị nguyên luậnlà những người nước đôi. |
* Từ tham khảo:
- nhị phân minh nguyệt
- nhị rối
- nhị rữa hoa tàn
- nhị tâm
- nhị thể
- nhị thức