| nhầy nhợt | tt. Có nhiều chất lỏng lan ra làm cho dính nhớt nhát, bẩn thỉu: Nó bị ngã xe máy ngất đi, máu trong miệng ứ ra nhầy nhợt. |
Bản ấy tuyên đọc xong , thấy kẻ lại dịch điệu Hữu Chi ra , đặt quỳ phủ phục ở dưới cửa , lấy roi đánh rất dữ dội , máu tươi bắn ra nhầy nhợt. |
* Từ tham khảo:
- nhầy nhụa
- nhẩyl
- nhẩy nhót
- nhẫy
- nhẫy nhụa
- nhẫy nhượi