| nhật kí | dt. Những điều ghi chép hằng ngày: ghi nhật kí o sổ nhật kí của trực ban cơ quan o đọc nhật kí của người bạn đã hi sinh. |
| nhật kí | dt (H. kí: ghi chép) Sổ ghi hằng ngày những việc xảy ra và những cảm nghĩ: Nhân dân thế giới đánh giá cao tác phẩm Nhật kí trong tù của chủ tịch Hồ Chí Minh. |
Rồi sau này , nếu Như Anh có về đọc được nhưng dòng nhật kí này , chỉ mong Như Anh hiểu được những điều bây giờ đang dằn vặt mình , đang vò xé trái tim mình , lương tâm mình. |
| Việc chăn gối của các vị Hoàng đế này đều được ghi chép trong cuốn nnhật kígiường chiếu. |
| Nội dung cuốn nnhật kíghi rõ thời gian , địa điểm , người được thị tẩm , số lần thị tẩm tất tần tật về vấn đề giường chiếu của Hoàng đế. |
| Do sự loạn lạc của lịch sử , những cuốn nnhật kícòn giữ lại đến ngày này chủ yếu là những ghi chép về các vị Hoàng đế vương triều nhà Thanh. |
| Trước khi mây mưa , thái giám réo to "lưu hay không lưu" nhằm để hỏi Hoàng đế , nếu không thì có thể cho phi tần lui ra , hoặc không viết vào nnhật kí, sau đó sẽ cho phi tần uống thuốc tránh thai , còn nếu "lưu" thì thái giám sẽ viết ngày giờ , tháng năm , tên tuổi để sau này kiểm tra đối chiếu. |
| Kết quả lật mở vô cùng bất ngờ , giọng ca Nnhật kícủa mẹ đã bước ra từ ô cửa số 5 trong sự ngỡ ngàng của khách mời. |
* Từ tham khảo:
- nhật lệnh
- nhật mộ đồ cùng
- nhật mộ đồ viễn
- nhật nguyệt
- nhật nguyệt như thoa
- nhật nguyệt thôi nhân