| nhật dụng | tt. Được dùng hằng ngày: Đồ nhật-dụng, tiền nhật-dụng. |
| nhật dụng | - Thường dùng hằng ngày: Sắm sửa đồ nhật dụng. |
| nhật dụng | dt. Các thứ dùng hằng ngày nói chung: đồ nhật dụng. |
| nhật dụng | tt (H. dụng: dùng) Dùng hằng ngày: Sắp xếp có thứ tự các đồ nhật dụng. |
| nhật dụng | dt. 1. Thức dùng hằng ngày. 2. Khoản chi tiêu hằng ngày. |
| nhật dụng | .- Thường dùng hằng ngày: Sắm sửa nhật dụng. |
| nhật dụng | Thức dùng hằng ngày: Đồ nhật-dụng. |
* Từ tham khảo:
- nhật kì
- nhật kí
- nhật lạc tang du
- nhật lệnh
- nhật mộ đồ cùng
- nhật mộ đồ viễn