| nhật dạ | dt. Ngày và đêm // trt. (B) Luôn luôn, cả ngày đêm: Trông chừng nhật dạ. |
| nhật dạ | - Ngày và đêm: Đi suốt nhật dạ. |
| nhật dạ | dt. Ngày và đêm: làm bất phân nhật dạ. |
| nhật dạ | trgt (H. nhật: ban ngày; dạ: đêm) Cả ngày và đêm: Công việc làm nhật dạ mà chưa xong. |
| nhật dạ | dt. Ngày và đêm. |
| nhật dạ | .- Ngày và đêm: Đi suốt nhật dạ. |
| nhật dạ | Ngày và đêm: Làm bất phân nhật-dạ. |
| (24) V Thương mang vân ngoại đoản trường chu , Mân Quế kiền khôn nhật dạ phù , Nhất điểu mộ xuân phi bất tận , Liên không đạm tảo bích du du. |
* Từ tham khảo:
- nhật khoá
- nhật kì
- nhật kí
- nhật lạc tang du
- nhật lệnh
- nhật mộ đồ cùng