| nhật | trt. Lật, sai, lỡ, không đúng: Nhầm nhật, Nhật đường, nhật lối, nhật nẻo, nhật ngày, nhật tàu; Đi nhật đường, phải về không. |
| nhật | đt. Canh giữ: Đêm ngày canh nhật. |
| nhật | dt. C/g Nhựt, mặt trời: Mặt nhật, nhật-thực // (R) a) Ngày: Bình-nhật, chủ-nhật, đản-nhật, huý-nhật, kỵ-nhật, sinh-nhật, sóc-nhật // b) Hằng ngày: Công-nhật, nhật-báo, nhật-ký // c) Ban ngày: Bạch-nhật, nhật dạ // d) Thuộc xứ và người Nhật-bản: Bên Nhật, đồ Nhật, hàng Nhật, lính Nhật, tiếng Nhật. |
| nhật | đgt. Chệch, không đúng: nhỡ nhật đường o nhật ngày o nhật tài. |
| nhật | 1. Mặt Trời: nhật kế o nhật nguyệt o nhật quang o nhật thực. 2. Ban ngày, trái với dạ (ban đêm): nhật dạ thanh thiên o bạch nhật. 3. Ngày: nhật ấn o nhật láo o nhật biểu o bạch nhật o nhật dụng o nhật kì o nhật kí o nhật lệnh o nhật trình o nhật tụng o bách nhật o bất nhật o bình nhật o cách nhật o chủ nhật o chúa nhật o công nhật o nội nhật o sinh nhật o trực nhật o tuần nhật. |
| nhật | tt, trgt 1. Không đúng; Chệch (id): Nhật nẻo; Nhật đường. 2. Nhỡ: Nhật tàu. |
| nhật | bt. 1. Mặt trời: Nhật thực. 2. Ngày: Nhật-báo, nhật-ký. // Công nhật. |
| nhật | Tiếng Nhật-bản nói tắt: Người Nhật. |
| nhật | Chệch, không đúng, nhỡ: Nhật đường. Nhật ngày. Nhật tàu. |
| nhật | I. Mặt trời: Nhật thực. II. Ngày: Sinh nhật. Kỵ nhật. |
Thế rồi bà định ngày xem mặt vào chủ nnhậtđể được tiện việc cho cậu phán. |
| Bà run run tay chỉ lo xảy tay vỡ chiếc chén NnhậtBản mà bà chẳng nhìn thấy bao giờ. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nnhậttrình cũ. |
| Chủ nhật nắng. |
| Tưởng nhớ đến ngày chủ nhật nắng , một ngày đã xa lắm chàng đứng nhìn những con bướm trắng bay lên một luống cải lấm tấm hoa vàng , và nhớ cảø cái ngạc nhiên của mình khi nhìn cảnh rất thường ấy. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
* Từ tham khảo:
- nhật báo
- nhật dạ
- nhật dụng
- nhật khoá
- nhật kì
- nhật kí