| ghe phen | trt. Lắm phen, nhiều lần: Ghe phen bị cảnh-cáo mà không sợ. |
| ghe phen | - nhiều phen |
| ghe phen | trgt Nhiều lần: Trịnh Hâm là đứa gian tà, hại tôi buổi trước cũng đà ghe phen (LVT). |
BK ghe phen quạ nói với diều Vườn hoang cỏ rậm thì nhiều gà con. |
* Từ tham khảo:
- lài sơn
- lài trâu
- lài xài
- lải nhải
- lải rải
- lãi