Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gầy tọp
tt
Như Gầy tóp
: Thức đêm lắm, nên người gầy tọp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cà lăm cà cặp
-
cà lăm cà lắp
-
cà lặm cà lặp
-
cà lắp cà bắp
-
cà lặp cà bặp
-
cà lấc cà xấc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặt anh
gầy tọp
đi , tóc bạc từng đám lan cả xuống thái dương , những nét nhăn dưới mắt , dưới miệng hiện lên chằng chịt.
Những con bò
gầy tọp
, dũi toét cả mũi cũng chỉ vơ được mấy chiếc rễ cỏ khô.
Sau trận ốm năm ngoái , tôi g
gầy tọp
, chỉ còn 40kg , tóc rụng rất nhiều.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gầy tọp
* Từ tham khảo:
- cà lăm cà cặp
- cà lăm cà lắp
- cà lặm cà lặp
- cà lắp cà bắp
- cà lặp cà bặp
- cà lấc cà xấc