| gầy rộc | tt Gầy sút đi một cách trông thấy: ốm hai tháng liền nên gầy rộc. |
| Nhưng bếp ăn của các sĩ quan ở riêng , nên tuy những chiến sĩ như Sài , vốn tinh tường , để ý từng cử chỉ nhỏ nhặt của cấp trên vẫn không hề biết vì sao người Hiểu gầy rộc hẳn đi. |
Mãi đến hôm kia , sau sáu mươi đêm ròng rã ít khi chợp mắt , Bính chẳng còn thể ăn uống gì được , người lúc nào cũng hâm hấp như sốt và gầy rộc hẳn đi. |
| Thấy tôi gầy rộc đi , cô khóc. |
| Nhưng bếp ăn của các sĩ quan ở riêng , nên tuy những chiến sĩ như Sài , vốn tinh tường , để ý từng cử chỉ nhỏ nhặt của cấp trên vẫn không hề biết vì sao người Hiểu gầy rộc hẳn đi. |
| Chỉ mấy ngày không gặp mà vợ Thụy gầy rộc , đôn đáo lo cho con. |
| Nhìn cô ấy gầy rộc , nụ cười gượng gạo mỏi mệt khiến anh thấy xót xa vô cùng. |
* Từ tham khảo:
- thấu trời
- thây
- thây
- thây kệ
- thây lẩy
- thây ma