Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gầy giơ xương
tt
Gầy đến mức như không còn thịt dưới da
: Sau một trận ốm, ông cụ gầy giơ xương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tinh vệ
-
tinh vệ điền hải
-
tinh vi
-
tinh xá
-
tinh xác
-
tinh xảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Một bà cụ già
gầy giơ xương
ngồi cắn chấy ở vệ hè chỉ cho tôi một cái cửa thấp bé ở đầu nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gầy giơ xương
* Từ tham khảo:
- tinh vệ
- tinh vệ điền hải
- tinh vi
- tinh xá
- tinh xác
- tinh xảo