| nhạy cảm | - Cảm thấy mau chóng; rất thính. |
| nhạy cảm | tt. Tinh nhanh trong nhận biết bằng cảm tính: nhạy cảm với thời tiết o trái tim nhạy cảm. |
| nhạy cảm | tt Cảm thấy mau chóng sự việc xảy ra: Người nghệ sĩ là người có tâm hồn nhạy cảm (PhVĐồng). |
| nhạy cảm | .- Cảm thấy mau chóng; rất thính. |
| Cái thông minh nhất của em là em nhận chân được mình là aỉ Chỗ đứng của em ở chỗ nào trên trái đất nàỷ Em cũng rất nhạy cảm. |
| Sự nhạy cảm bản thân mình ở những người đàn bà sao mà lớn đến thế. |
| Nhưng sao lại không ở các bộ phận khác mà lại ở cái bộ phận nhạy cảm này cơ chứ. |
| Như hôm trước ấy , khi tắm cho ông chủ , lúc chị kỳ cọ đến cái chỗ nhạy cảm đó , nó cứ phồng to nên rồi cứng nhắc. |
| Nàng lại là một người đàn bà cực kỳ nhạy cảm , yếu mềm nên nàng đã chọn cho mình một thứ vũ khí. |
| Có thể quên hết nỗi phiền muộn và sầu não ngập tràn cả hồn tôi thì sung sướng biết bao…" Nhưng đó chính là suy nghĩ rất thật của một chàng trai sống thiên về nội tâm , luôn nhạy cảm. |
* Từ tham khảo:
- nhắc
- nhắc chừng
- nhắc nhỏm
- nhắc cò cò
- nhắc nhở
- nhắc nhủ