| nhàu nát | - Đã bị vò, có nhiều nếp nhăn: Tờ tranh nhàu nát. |
| nhàu nát | tt. Nhàu đến mức như bị vò nát: Quần áo nhàu nát o Giấy tờ bị nhàu nát hết. |
| nhàu nát | tt Nhàu quá như bị vò nát rồi: Bức tranh đẹp thế mà để nhàu nát. |
| nhàu nát | .- Đã bị vò, có nhiều nếp nhăn: Tờ tranh nhàu nát. |
| Nàng ngửng lên nhìn bạn và ngạc nhiên hơn nữa , khi thấy bạn đưa ra một cái phong bì gấp tư đã nhàu nát. |
| Vì thế , bây giờ mảnh hoa giấy như vô tình còn rực rỡ bám vào cái vạt áo nhung đen nhàu nát của nàng. |
| Vết đất bị móng chân con vật cào sâu lúc giẫy chết , bới tung lên , cùng những lùm cây bụi cỏ gãy rạp , nhàu nát , nhốm đầy máu chung quanh , chứng tỏ rằng một cuộc chiến đấu ác liệt diễn ra nơi đây giữa con vật kinh khủng với đám người chiến thắng cởi trần , mồ hôi mồ kê nhễ nhại còn đang cầm xà beng , cầm chĩa đứng vây quanh. |
| Người nào cũng na ná người nào , quần áo nhàu nát màu nước dưa , đầu tóc thì rối bù , gương mặt thì nhàu nhĩ. |
| Cuộc đời anh có nhàu nát xẹo xọ thật , nhưng suy cho cùng so với cuộc đời nhiều người chúng tôi chỉ một bên phô ra tanh bành , một bên đắp điếm che giấu chứ thực ra đâu có khác gì nhiều. |
| Hay nhất là đêm nay nhàu nát điên cuồng , sớm mai cái thực thể gắn bó ấy nhớ mãi mà vẫn không ra tên cũng được. |
* Từ tham khảo:
- nhàu nhè
- nhàu nhịu
- nhàu nhò
- nhàu nhụa
- nhàu núi
- nháu nháu