| gạt đi | đgt Không chấp nhận: Những tư tưởng cá nhân chủ nghĩa bị gạt đi. |
Lúc nào chàng cũng chỉ nghĩ " đến khi khỏi bệnh " làm như khỏi bệnh là một sự tất nhiên rồi , nhưng lần nào cũng vậy , một ý nghĩ khác ngầm đến mà chàng muốn gạt đi ngay. |
| Nhan nói đến vẻ gầy của mình , Trương vội gạt đi : Độ này tôi vẫn đi học như trước. |
Lúc mọi người đến thăm đã về cả , trong nhà chỉ còn lại hai mẹ con trơ trọi , bà Hai ứa nước mắt gọi Loan lại , toan kể lôi thôi , nhưng Loan gạt đi : Con xin mẹ từ nay đừng nghĩ lôi thôi gì thêm phiền lòng. |
Học trò đứng cả lên xúm quanh bàn Loan hỏi chuyện , nhưng Loan gạt đi và bảo ra ngay. |
Dũng toan nói phân trần để bênh vực những người bạn , nhưng ông tuần gạt đi : Anh đừng cãi. |
| Nhưng Liên gạt đi , bảo với chồng rằng đã học được đến năm thứ tư thì cố mà học nốt cho được cái bằng Thành Chung. |
* Từ tham khảo:
- cải-bổ
- cãi vạng
- canh-trưng
- Cảnh-hưng
- Cảnh-thịnh
- Cảnh-thuỵ