| người tình | dt. C/g Tình-nhân hay mèo, người đã cùng mình hẹn-hò giao-ước nhau làm chồng vợ: Trước kiếu huynh kiếu đệ, sau kiếu người tình, tôi lui (Hò.) |
| người tình | Nh. Nhân tình. |
| Rồi nàng tưởng như mình vừa đoạn tuyệt với người tình nhân bội bạc đã ngon ngọt dỗ dành mình , để trở lại với người chồng chính thức. |
| Rồi mơ mộng , Loan tưởng tượng người tình nhân đó giống Dũng... và thẫn thờ để tiếng sáo du dương đưa tâm hồn nàng phiêu lưu đến những cảnh mộng xa xăm... Mợ ngồi tính toán gì đấy ? Loan giật mình quay lại và cười khi thấy chồng đứng sau lưng. |
Loan chắc Dũng có ý gì đổi khác hẳn trước nên mới nhìn nàng như nhìn một người tình nhân mà không có ý ngượng , Loan cũng sinh liều , âu yếm nhìn lại Dũng. |
| Chàng thương bạn và thấy yêu bạn như một người tình nhân. |
| Lúc đó chàng cũng bắt đầu coi cô Thổ như một người tình nhân quen biết đã từ lâu. |
| Thằng giết người nó chạy về phía... Tuyết toan giơ tay trỏ theo người tình nhân vừa tẩu thoát. |
* Từ tham khảo:
- người trước bắc cầu, kẻ sau theo dõi
- người vo tròn, kẻ bóp bẹp
- người vụng đan thúng giữa đường
- người vượn
- người xưa
- người xưa cảnh cũ