| gan bàn chân | - dt Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người: Bị một cái gai đâm vào giữa gan bàn chân. |
| gan bàn chân | dt Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người: Bị một cái gai đâm vào giữa gan bàn chân. |
| Hôm trước phồng rát cả gan bàn chân , bây giờ vỡ ra , không thể đi giày , đi dép được. |
| Biết số phận mình sắp được định đoạt , tôi thấy hồi hộp và lạnh cả sáu gan bàn chân. |
| Anh ấy đã bao nhiêu lần ôm ghì lấy Miên , cuộn tròn Miên giữa vòng tay và chăn mền để ủ ấm , xoa một tí dầu vào gan bàn chân và lòng tay. |
| gan bàn chân đau nhói. |
| Kha quên luôn cái nhói đau ở gan bàn chân. |
| Bên cạnh đó , đôi giày với thiết kế dạng vòm ôm lấy ggan bàn chântạo sự linh hoạt trong từng chuyển động. |
* Từ tham khảo:
- châu-toàn
- châu-tuyền
- châu-thân
- châu-thị
- châu-tri
- châu-vi