| gãi ghẻ | đt. gãi chung-quanh mụt ghẻ sắp lành cho bớt ngứa: Ngồi gãi ghẻ // (R) Được ví với việc khuyên-lơn, dạy-dỗ, đòi nợ, v.v... mà không có kết-quả: Nói như gãi ghẻ; Nợ đòi như gãi ghẻ. |
| Ngồi một lúc thấy ông vén quần gãi ghẻ sồn sột và quần áo mặt mũi đều rất ”cũ“ anh biết cô vợ ranh ma của mình chỉ lợi dụng ông già khốn khổ này hầu hạ. |
| Ngồi một lúc thấy ông vén quần gãi ghẻ sồn sột và quần áo mặt mũi đều rất "cũ" anh biết cô vợ ranh ma của mình chỉ lợi dụng ông già khốn khổ này hầu hạ. |
* Từ tham khảo:
- tường ngăn
- tường-am
- tường-lục
- tường-luyện
- tường-ngôn
- tường-trần