| ngựa hồng | dt. Ngựa lông màu vàng đỏ. |
| ngựa hồng | dt. Ngựa có lông màu đỏ như lửa. |
Ai về đường ấy hôm nay ngựa hồng ai cỡi , dù tay ai cầm Ngựa hồng đã có tri âm Dù tay đã có người cầm thì thôi. |
BK Ai về đã mấy sớm nay ngựa hồng ai cỡi , dù tay ai cầm Ngựa hồng đã có tri âm Dù tay đã có người cầm thì thôi. |
Ai về nhắn với bà cai Giã gạo cho trắng , đến mai dâu về Dâu về dâu chẳng về không Ngựa ô đi trước , ngựa hồng đi sau Ngựa ô đi tới vườn cau Ngựa hồng chậm rãi đi sau vườn dừa. |
Chàng về để thiếp ngoài này ngựa hồng ai cỡi , dù tay ai cầm. |
Thủ lĩnh châu Tư Nông565 là Hà Vĩnh Lộc dâng con ngựa hồng có cựa. |
* Từ tham khảo:
- ngựa khướu
- ngựa kim
- ngựa kim lân
- ngựa kim lem
- ngựa kim than
- ngựa le te cũng đến bến giang, voi đủng đỉnh cũng sang qua đò