| nguyên văn | dt. Bản chính, lời văn ở bản chính: Sao y nguyên-văn; Nên trọng nguyên-văn. |
| nguyên văn | - Bản văn chính không sửa chữa, thêm bớt gì. |
| nguyên văn | dt. Văn bản, lời nói đúng như của người đã nói, viết ra, không sửa chữa, thêm bớt: trích nguyên văn o ghi lại nguyên văn bài nói chuyện của thủ tướng. |
| nguyên văn | dt (H. nguyên: gốc; văn: bài văn) Bài văn do người ta viết ra không sữa chữa và thêm bớt gì: Dịch nguyên văn một bài báo tiếng Pháp. |
| nguyên văn | dt. Bản văn chính. |
| nguyên văn | .- Bản văn chính không sửa chữa, thêm bớt gì. |
| nguyên văn | Bản văn chính của người ta, chưa ai sửa chữa, thêm bớt. |
Huy cười : Anh có nhớ có lần làm bài về địa dư tôi bắt đầu ngay bằng một câu : " như tôi đã nói ở trang 45 , mục 7... " nghĩa là tôi cứ viết theo nguyên văn trong sách. |
| Chàng vui mừng hớn hở , vô cùng đắc ý nói : Không thiếu một chữ ! Họ đăng nguyên văn không sửa một chữ mình ạ ! Thì văn của mình đã viết ra thì còn ai có đủ tư cách để mà sửa ? Minh sung sướng , mặt đỏ bừng bảo vợ : Mình khen anh thì thật là đúng lắm. |
| nguyên văn những gì chàng định nói là : “Nếu anh Minh không về thì tôi xin đền chị anh Minh khác”. |
Vợ Hai Nhiều , nguyên văn của bác Năm " thôi khỏi nói ". |
| Lý Tài dịch những lời ông giáo vừa nói cho bạn nghe , vừa dịch vừa nhìn về phía ông giáo , sợ những điều mình nói không đúng với nguyên văn. |
| Nhớ những lời của vợ kể ngày xưa , người chồng nói khoác hôm nay lại cứ đúnguyên vănăn mà nói lại với những cô bạn mĩ miều phương Nam đương ngồi ăn thang chan đẫm mắm tôm cà cuống. |
* Từ tham khảo:
- nguyên vẹn
- nguyên xi
- nguyền
- nguyền rủa
- nguyện
- nguyện lực