| nguyên tử số | - (hóa) Số thứ tự của mỗi nguyên tố trong bảng phân loại các nguyên tố của Men-đê-lê-ép và cũng là số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy. |
| nguyên tử số | Số thứ tự của mỗi nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn Men-đê-lê-ép (Mendeleev) và cũng là số prô-tôn (proton) của một hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy. |
| nguyên tử số | dt (H. số: con số) Số biểu thị thứ tự sắp xếp của các nguyên tố trong hệ tuần hoàn Mendeleiev, theo chiều tăng của các nguyên tử lượng: Nguyên tử số bằng số prô-tôn của hạt nhân và cũng bằng số điện tử quay quanh hạt nhân. |
| nguyên tử số | dt. (h) Số nguyên-tử cấu tạo phân-tử của một nguyên-chất. |
| nguyên tử số | (hoá).- Số thứ tự của mỗi nguyên tố trong bảng phân loại các nguyên tố của Men-đê-lê-ép và cũng là số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy. |
| Hệ số CAR tính theo Basel II so với Basel I vẫn giữ nnguyên tử số, thay đổi mẫu số. |
* Từ tham khảo:
- nguyên văn
- nguyên vật liệu
- nguyên vẹn
- nguyên xi
- nguyền
- nguyền rủa