| nguyên tắc | đt. Phép gốc, lý-lẽ chánh được coi là phép-tắc gốc để dựa vào đó mà làm việc, mà suy-gẫm: Đúng nguyên-tắc, sai nguyên-tắc, theo nguyên-tắc. |
| nguyên tắc | - dt (H. nguyên: gốc; tắc: phép tắc) 1. Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội: Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (HCM). 2. Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động: Nguyên tắc đòn bẩy. |
| nguyên tắc | dt. Những quy định, phép tắc, tiêu chuẩn làm cơ sở, chỗ dựa để xem xét, làm việc: giữ đúng nguyên tắc o Không được vi phạm nguyên tắc. |
| nguyên tắc | dt (H. nguyên: gốc; tắc: phép tắc) 1. Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội: Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (HCM). 2. Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động: Nguyên tắc đòn bẩy. |
| nguyên tắc | dt. Phép gốc để làm lệ chung cho phép tắc khác: Theo nguyên-tắc. Nguyên-tắc làm việc. // Nguyên-tắc về chính trị. |
| nguyên tắc | .- d. 1. Kết quả nghiên cứu có tính chất lý thuyết, dẫn đường và qui định giới hạn cho thực hành: Nguyên tắc xây dựng chương trình địa lý; Nguyên tắc động cơ hơi nước. 2. Điều thoả thuận lưu truyền hoặc thành văn, dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội, chính trị: Nguyên tắc cơ bản của xã giao; Các nguyên tắc chung sống hòa bình giữa các nước có chế độ chính trị khác nhau. |
| nguyên tắc | Phép gốc để làm cái lệ chung cho các phép-tắc khác: Nguyên-tắc của toán-pháp. |
Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Têhêrăng và Cựu Kim Sơn , quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam. |
| Phần còn lại của " tấn tuồng Tàu " vùng An Thái , như lời Lợi thuật lại cho ông giáo , là phần được chắt lọc qua những nguyên tắc đạo đức phổ biến : sự đấu tranh giữa cái tốt và cái xấu , giữa kẻ cô thế và kẻ bạo tàn , sự tất thắng của lẽ thiện. |
| Nếu ở vào hoàn cảnh của họ , ông sẽ làm gì với một lý thuyết trung quân của ông ? Ông có dám làm những điều họ đã làm không , và nếu không làm như họ , ông có tìm được giải pháp nào khác vừa bảo toàn được sống , vừa không động chạm mảy may đến những nguyên tắc đức lý học thuộc từ buổi khai tâm ? Có lúc ông đã nghĩ , ôi dào , chỉ vì họ ít học nên sống đơn giản , chỉ lo sống chứ không đủ sức suy xét , chiêm nghiệm. |
| Nhưng quản lý tài chánh không phải chỉ là nhắm mắt cúi đầu vâng theo những nguyên tắc chết , nép mình loanh quanh trong cái khuôn hẹp. |
| Những nguyên tắc của đức lý thỏa hiệp với thực tại uyển chuyển. |
Cơm rượu xong , nước nôi chuyện trò đến chín rưỡi ban thường vụ Đảng uỷ xã và Hiền kéo xuống nhà Tính làm việc cho đúng nguyên tắc. |
* Từ tham khảo:
- nguyên thủ
- nguyên thuỷ
- nguyên tiêu
- nguyên tố
- nguyên tố hoá học
- nguyên tố vi lượng