| nguyên quán | dt. Quê-quán, nơi sinh-trưởng: Trả về nguyên-quán. |
| nguyên quán | - Quê quán gốc: Nguyên quán của Nguyễn Trãi là làng Nhị Khê. |
| nguyên quán | dt. Quê gốc, phân biệt với trú quán: khai rõ nguyên quán, trú quán. |
| nguyên quán | dt (H. nguyên: như cũ; quán: quê quán) Quê hương gốc gác: Nguyên quán của Nguyễn Trãi là làng Nhị-khê. |
| nguyên quán | dt. Quê quán gốc tích: Trở về nguyên-quán. |
| nguyên quán | .- Quê quán gốc: Nguyên quán của Nguyễn Trãi là làng Nhị Khê. |
| nguyên quán | Quê-quán gốc-tích: Nguyên-quán ở làng nào? . |
Hai anh em ông Ðầu Xứ Ngoạt (lấy tên tục của làng nguyên quán là Cổ Nguyệt) lững thững ra về , ông Đầu Xứ Anh bụng buồn lắm mà không dám nói ra. |
| Nhưng ông già họ Chu lấy làm sợ hãi mà tâu lên rằng hiện trong mình đang mang cái tang mẹ và xin được lộn về bắc , cứ ở nơi Tây Hồ nguyên quán mà chế giấy Ngự Chỉ và thường niên đệ vào kinh do quan địa phương săn sóc việc đưa đi theo những kì hạn nhất định. |
| Yết thị cho các phiên trấn hễ có người kinh nào trú ngụ thì đuổi về nguyên quán. |
| Bác tôi thất lạc mồ mả , suốt mấy chục năm sau đồng đội cũ mới tìm được , nhưng lại không biết rõ nguyên quán nơi đâu để tìm thân nhân. |
| Theo nhà nghiên cứu Trần Đại Vinh , trong Danh sách làng xã Trung Kỳ , do Viện Văn hóa ấn hành ngay trước Cách mạng Tháng Tám 1945 , thì Tân Mỹ gồm 12 dòng họ , nguyên quán là làng Diêm Hà , huyện Gio Linh , tỉnh Quảng Trị. |
| Tôi biết hỏi ai ? Ở Hà Tĩnh sau gần hai trăm cây số vòng vèo giữa nguyên quán và trú quán chúng tôi cũng tìm được đến địa chỉ cần tìm. |
* Từ tham khảo:
- nguyên sinh
- nguyên soái
- nguyên sơ
- nguyên suý
- nguyên tản
- nguyên tắc