| nguyên niên | dt. Năm đầu của một ông vua mới lên ngôi hay niên-hiệu của một ông vua: Hồng-đức nguyên-niên. |
| nguyên niên | - Năm trị vì đầu tiên của một vua. |
| nguyên niên | dt. Năm đầu tiên mang một niên hiệu: Hồng Đức nguyên niên. |
| nguyên niên | dt (H. nguyên: đầu; niên: năm) Năm trị vì đầu tiên của một vua: Năm Thành-thái nguyên niên. |
| nguyên niên | dt. Năm đầu của một ông vua mới lên ngôi. |
| nguyên niên | .- Năm trị vì đầu tiên của một vua. |
| nguyên niên | Năm đầu một hoàng-hiệu. |
155 Năm này , các bản Toàn thư đều ghi là Nhân Thọ nguyên niên , đúng ra là năm Nhân Thọ thứ 2. |
| Sau đó , do bị bão gió hư hại nặng , để tiện cho các tín đồ là ngư dân trên đảo và thương thuyền các nước ghé vào hành lễ cung kính cầu xin thuận lợi làm ăn buôn bán nên đến năm Tự Đức nnguyên niên1848 , tức là 90 năm sau , chùa được dời về đây tôn tạo lại khang trang hơn. |
* Từ tham khảo:
- nguyên sinh
- nguyên sinh
- nguyên soái
- nguyên sơ
- nguyên suý
- nguyên tản